Elantra Sport

Giữ chuột để xoay
  • Vàng Cát
  • Đỏ
  • Đen
  • Trắng
  • Bạc

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nổi bật

VIEW CATALOGUE

 

ELANTRA SPORT 2018

Thiết kế trẻ trung

Vận hành mạnh mẽ

An toàn vượt trội

 

Đèn Pha HID

Ánh sáng tối ưu và độ chính xác của đèn pha HID với nét đường đỏ độc đáo đảm bảo khả năng hiển thị nổi bật, làm cho lái xe ban đêm an toàn hơn.

 

Đèn chạy ban ngày LED (DRL)tle

Đèn chạy ban ngày LED (DRL) được tích hợp vào bộ đệm giúp bắt mắt và làm bạn chú ý với độ sáng được tăng cường.

 

Động Cơ Gamma 1.6 TurBo – GDi

Động cơ Gamma 1.6 T-GDi tiên tiến có công suất cực đại đạt 203,6 mã lực ở 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 27.0 kg/m ở 1.500 ~ 4.500 vòng/phút.

 

Vô lăng D-Cut

Vô lăng D-cut độc đáo cung cấp một trải nghiệm lái xe thú vị và năng động với độ thoải mái tối ưu và tính năng vận hành vượt trội.

Ngoại thất


Lưới tản nhiệt hình lục giác đặc trưng


Lazang thiết kế thể thao


Ống xả kép

Nội thất

NỘI THẤT SANG TRỌNG TRÊN ELANTRA SPORT 2018

 

Ghế sau gập được tỷ lệ 6:4

Với ghế sau có thể gấp tỉ lệ 6: 4, Elantra Sport 2018 cung cấp không gian cabin tiện lợi và linh hoạt cho phép bạn mang được nhiều đồ hơn.
 

Điều hòa 2 vùng độc lập

Hành khách ngồi hàng ghế sau có thể dễ dàng kiểm soát và điều chỉnh lượng không khí cho sự thoải mái tối đa.
 

Tích hợp các chức năng trên ghế lái

Các nút điều khiển điện cho bên cạnh ghế lái được đặt trực quan trên cánh cửa giúp tối ưu hóa độ thuận tiện và dễ vận hành.
 

Màn hình 7″

Hệ thống âm thanh với màn hình cảm ứng TFT màu 7.0 ” LCD cung cấp sự tiện lợi trong khi chế độ Bluetooth cho phép trình điều khiển để nghe nhạc và thực hiện cuộc gọi trong khi lái xe.
 

Hệ thống giải trí Infinity

Hệ thống âm thanh cao cấp của Elantra Sport 2018 mang lại cảm giác giống như trong nhà hát, với âm thanh chất lượng cao của loa subwoofer Infinity
 

Cụm đồng hồ hiển thị thông số

Cụm đồng hồ hiển thị toàn diện các thông tin xe khác nhau để cung cấp cho người lái một hệ thống kiểm soát tập trung, thuận tiện và trực quan.

Vận hành

HỆ THỐNG AN TOÀN VỚI 7 TÚI KHÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều khiển hành trình tự động

 

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC

Xe được trang bị hệ thống khởi hành ngang dốc, giúp chiếc xe giữ nguyên vị trí đang dừng khi xe đỗ ở ngang dốc, xe sẽ di chuyển khi tài xế chuyển sang bàn đạp ga giúp bạn dễ dàng tiếp tục cuộc hành trình mà không lo xe bị tụt dốc.

 

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESC

Hệ thống cân bằng điện tử ESC sẽ phát hiện tình trạng mất kiểm soát của xe khi phanh hay chuyển hướng, đồng thời sẽ có những tác động kịp thời lên hệ thống phanh và truyền động giúp chiếc xe nhanh chóng có lại được tình trạng cân bằng và an toàn.

 

VẬN HÀNH MẠNH MẼ TRÊN ELANTRA SPORT 2018
Nâng cao hiệu suất với kiểu dáng thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tự động 7 cấp

 

Số sàn 6 cấp

 

Hệ thống treo kiểu trước MacPherson

 

Hệ thống treo sau

 

An toàn

Tiện nghi

 

Elantra Sport với tiện nghi sang trọng,đẳng cấp thể thao.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cabin tinh tế

Điều chỉnh nhiệt độ ghế trước

Camera phía sau

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ELANTRA SPORT

Gamma 1.6 T-GDi (EU4) 6 SpeedManual FWD Gamma 1.6 T-GDi (EU4) 7 SpeedDCT FWD
Dung tích (cc) 1,591 1,591
Tốc độ tối đa (km/h) 210 210
Công suất tối đa (ps/rpm) 203.6/6,000 203.6/6,000
Mômen xoắn cực đại (kg·m/rpm) 27/1,500 ~ 4,500 27/1,500 ~ 4,500
Tăng tốc (0 – 100 kph) (giây) 8 7.7
Quãng phanh (100 – 0 km/h) (m) 40.3 40.3
Số xi lanh 4 4
Kiểu truyền tải Số sàn – 6 cấp –dẫn động cầu trước Số tự động – 7 cấp –dẫn động cầu trước
Độ hao xăng (lít/ 100 km)
 – Thành phố 10.1 9.4
 – Cao tốc 5.9 5.5
 – Hỗ hợp 7.5 6.9
Chiều dài tổng thể (mm) 4,570 4,570
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.800 (không bao gồm gương cửa)/2,037 (bao gồm gương cửa) 1.800 (không bao gồm gương cửa)/2,037 (bao gồm gương cửa)
Chiều cao tổng thể (mm) 1,440 1,440
Chiều dài cơ sở (mm) 2,700 2,700
Chiều rộng bánh xe trước (mm) 1,549 1,549
Chiền rộng bánh sau bánh sau (mm) 1,563 1,563
Tổng trọng lượng xe (kg) 1.810 1,840